Các trường dữ liệu quản lý bài trích (hay dùng) theo MARC 21 rút gọn
Sau thời gian tập huấn về việc áp dụng MARC21 rút gọn cho dữ liệu thư mục , tổ chức tại Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên. Phòng Công tác Nghiệp vụ biên tập lại và đưa ra một số các trường dữ liệu dùng quản lý sách, bài trích báo tạp chí, luận văn luận án... Dưới đây là các trường dữ liệu thường dùng cho việc quản lý bài trích báo, tạp chí.
|
Trường dữ liệu |
Chỉ thị 1 |
Chỉ thị 2 |
Trường con |
|
022: Số xuất bản phẩm nhiều kỳ chuẩn quốc tế (ISSN) |
# |
# |
$a: Số ISSN: |
|
040 Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc |
# |
# |
$a: Cơ quan biên mục gốc |
|
|
|
|
$b Ngôn ngữ biên mục gốc |
|
|
|
|
$c Cơ quan chuyên tải biểu ghi |
|
|
|
|
$d Cơ quan sửa đổi |
|
|
|
|
$e: Quy tắc mô tả |
|
041 Mã ngôn ngữ |
0 1 |
# |
$a Mã ngôn ngữ của chính văn |
|
|
|
|
$h Mã ngôn ngữ nguyên bản và/ hoặc các bản dịch trung gian |
|
044 Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc |
# |
# |
$a Mã nước xuất bản/ sản xuất |
|
|
|
|
$b Mã thực thể địa lý cục bộ nhỏ hơn |
|
072 Mã loại chủ đề |
# |
7 |
$a Mã loại chủ đề |
|
|
|
|
$x Cấp phân chia chi tiết của mã lớp chủ đề |
|
|
|
|
$ 2 Nguồn của mã |
|
082 Ký hiệu Phân loại thập phân DEWEY( DDC) |
0 1 |
# 0 4 |
$a Ký hiệu phân loại DDC |
|
|
|
|
$b Số thứ tự của tài liệu |
|
|
|
|
$2 Lần xuất bản |
|
100 Tiêu đề chính- Tên cá nhân |
0 1 3 |
# |
$a Tên cá nhân ( Tên người) |
|
|
|
|
$e Thuật ngữ xác định trách nhiệm liên quan |
|
242 Nhan đề dịch (do cơ quan biên mục dịch) |
0 1 |
0 - 9 |
$a Nhan đề dịch |
|
|
|
|
$b Phần còn lại của nhan đề |
|
|
|
|
$n Số của phần/loại |
|
|
|
|
$p Tên của phần/loại |
|
|
|
|
$y Mã ngôn ngữ của nhan đề dịch |
|
245 Nhan đề và thông tin trách nhiệm |
0 1 |
0 - 9 |
$a Nhan đề |
|
|
|
|
$b - Phần còn lại của nhan đề |
|
|
|
|
$c - Thông tin trách nhiệm |
|
|
|
|
$h - Phương tiện (Vật mang tin) |
|
|
|
|
$n – Số phần/loại của tài liệu |
|
|
|
|
$p - Nhan đề của phần/loại |
|
260 Địa chỉ xuất bản/ phát hành |
# |
# |
$a Nơi xuất bản, phát hành |
|
$b Nhà xuất bản, phát hành |
|||
|
$c Thời gian xuất bản, phát hành |
|||
|
|
|
|
$f Nhà in, sản xuất |
|
|
|
|
$g Thời gian in,sảnxuất |
|
300 Mô tả vật lý |
# |
# |
$a Khối lượng ( số trang) |
|
|
|
|
$b Các đặc điểm vật lý khác |
|
|
|
|
$c Kích thước khổ cỡ |
|
|
|
|
$e tài liệu kèm theo |
|
500 Phụ chú chung |
# |
# |
$a Phụ chú chung |
|
504 Phụ chú thư mục |
# |
# |
$a Phụ chú thư mục |
|
520 Tóm tắt/ chú giải |
# |
# |
$a Nội dung bài tóm tắt/ chú giải |
|
600 Tiêu đề bổ sung chủ đề- Tên cá nhân |
0 1 3 |
4 7 |
$a Tên cá nhân |
|
|
|
|
$b Thứ bậc |
|
|
|
|
$e Thuật ngữ xác định trách nhiệm liên quan |
|
|
|
|
$v Đề mục con hình thức/ thể loại |
|
|
|
|
$x Đề mục con chung |
|
|
|
|
$y - Đề mục con thời gian |
|
|
|
|
$z - Đề mục con địa lý |
|
|
|
|
$2 - Nguồn của đề mục hoặc thuật ngữ |
|
610 Tiêu đề bổ sung chủ đề - Tên tập thể |
1 2 |
4 7 |
$a Tên tập thể hoặc tên pháp quyền |
|
|
|
|
$b Tên đơn vị trực thuộc |
|
|
|
|
$v - Đề mục con hình thức/ thể loại |
|
|
|
|
$x - Đề mục con chung |
|
|
|
|
$y - Đề mục con thời gian |
|
|
|
|
$z - Đề mục con địa lý |
|
|
|
|
$2 - Nguồn của tiêu đề hoặc thuật ngữ |
|
650 Tiêu đề bổ sung chủ đề - Thuật ngữ chủ đề |
# |
4 7 |
$a Thuật ngữ chủ đề hoặc địa danh |
|
|
|
|
$b Thuật ngữ chủ đề theo sau địa danh |
|
|
|
|
$v - Đề mục con hình thức/ thể loại |
|
|
|
|
$x - Đề mục con chung |
|
|
|
|
$y - Đề mục con thời gian |
|
|
|
|
$z - Đề mục con địa lý |
|
|
|
|
$2 - Nguồn của đề mục hoặc thuật ngữ |
|
651 Tiêu đề bổ sung chủ đề - Địa danh |
# |
4 7 |
$a Địa danh |
|
|
|
|
$v Đề mục con hình thức/ thể loại |
|
|
|
|
$x - Đề mục con chung |
|
|
|
|
$y - Đề mục con thời gian |
|
|
|
|
$z - Đề mục con địa lý |
|
|
|
|
$2 - Nguồn của đề mục hoặc thuật ngữ |
|
653 Thuật ngữ chủ đề - không kiểm soát |
# |
# |
$a Thuật ngữ chủ đề không kiêm soát (Từ khoá tự do) |
|
700 Tiêu đề bổ sung – Tên cá nhân |
0 1 3 |
# 2 |
$a Tên cá nhân |
|
|
|
|
$e Thuật ngữ xác định trách nhiệm liên quan |
|
754 Tiêu đề bổ sung - Tên phân loại sinh vật |
# |
# |
$a Tên latinh của phân loại sinh vật / cấp phân loại |
|
|
|
|
$2 Nguồn của bảng phân loại sinh vật |
|
773 Tài liệu chủ |
0 |
# |
$a Tiêu đề chính |
|
|
|
|
$b Lần xuất bản |
|
|
|
|
$d Địa chỉ xuất bản |
|
|
|
|
$g Thông tin về quan hệ |
|
|
|
|
$t Nhan đề |
|
|
|
|
$w Số kiểm soát biểu ghi |
|
|
|
|
$x ISSN |
|
852 Nơi lưu trữ |
# 4 7 |
# |
$a Nơi (Tổ chức, cá nhân) lưu trữ |
|
|
|
|
$b Phân kho sưu tập hoặc sưu tầm |
|
|
|
|
$c Nơi xếp giá |
|
|
|
|
$h Phần ký hiệu phân loại |
|
|
|
|
$i Số kiểm soát xếp giá(Chỉ số xếp giá) |
|
|
|
|
$t Số thứ tự của bản |
|
|
|
|
$2 Nguồn của hệ thống phân loại hoặc sơ đồ sắp xếp |
|
856. Địa chỉ điện tử và truy cập |
# 4 |
# |
$a Tên máy chủ |
|
|
|
|
$d Đường dẫn |
|
|
|
|
$f Tên điện tử |
|
|
|
|
$u Định danh tài nguyên thống nhất |
Hà Thị Thu Hiếu – Phòng Công tác Nghiệp vụ TTHL
- Đăng nhập để gửi bài bình luận
Các tin khác
- 30/06/10 Hội nghị thường niên các góc thông tin Ngân hàng Thế giới năm 2010
- 29/06/10 TTHL Thái Nguyên tham dự hội nghị thư viện số năm 2010 tại Úc
- 23/06/10 Hội thảo hướng dẫn truy cập và sử dụng thông tin y học trực tuyến
- 22/06/10 “Mẹo” hay dành cho xin việc
- 22/06/10 Thống kê 10 cuốn sách được mượn nhiều nhất tháng 05
- 19/06/10 Thông báo V/v thu hồi sách mượn và ngừng phục vụ hè 2010
- 15/06/10 Chương trình đào tạo tiếng Hàn tại Trung tâm Hợp tác Quốc tế - Đại học Thái Nguyên
- 12/06/10 Xây dựng ngôi trường không khói thuốc: Không quá khó để thực hiện
- 11/06/10 Sách hướng dẫn nghiên cứu khoa học tại TTHL
- 10/06/10 Sách học tiếng anh chuyên ngành Kinh tế, Thương mại, Ngoại thương
Liên kết đào tạo
- Lượt truy cập:1,031,526
Sách mượn nhiều
Văn hóa đọc
Hành trang sinh viên
- “Mẹo” hay dành cho xin việc 22/06/10
- 10 câu nói bất hủ của Bill Gates 10/11/09
